Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无怨无悔
无怨无悔
vô oán vô hối
không oán không hối; không tiếc không than [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không oán không hối; không tiếc không than [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không hối hận về sự lựa chọn của mình.
- 貳形tính từ
không oán không hối; không hối tiếc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không hối tiếc về sự lựa chọn của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无怨无悔
Phồn thể無怨無悔
vô oán vô hối
không oán không hối; không tiếc không than [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không oán không hối; không tiếc không than [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không hối hận về sự lựa chọn của mình.
- 貳形tính từ
không oán không hối; không hối tiếc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không hối tiếc về sự lựa chọn của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.