无心插柳

无心插柳
xīnchāliǔ
vô tâm sáp liễu

vô tình cắm cành liễu mà liễu lại mọc (kết quả tốt đẹp đến ngoài mong đợi) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô tình cắm cành liễu mà liễu lại mọc (kết quả tốt đẹp đến ngoài mong đợi) [thành ngữ]

    • Đây đúng là vô tâm cắm liễu liễu lại thành bóng râm.

  2. tính từ

    vô tình trồng liễu (làm việc không cố ý mà lại thành công) [thành ngữ]

    • Vô tâm trồng liễu, liễu lại thành bóng râm.

  3. tính từ

    vô tình cắm cành liễu (làm việc không chủ ý mà lại thành công) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.