Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无往不利
无往不利
vô vãng bất lợi
bách chiến bách thắng; thành công trong mọi việc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bách chiến bách thắng; thành công trong mọi việc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm ăn đâu cũng thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无往不利
Phồn thể無往不利
vô vãng bất lợi
bách chiến bách thắng; thành công trong mọi việc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bách chiến bách thắng; thành công trong mọi việc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm ăn đâu cũng thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.