Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无形中
无形中
vô hình trung
một cách vô hình; một cách không hay biết; vô hình trung
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một cách vô hình; một cách không hay biết; vô hình trung
- 。
Anh ấy đã ảnh hưởng đến tôi một cách vô hình.
- 貳副trạng từ
về thực chất; trên thực tế
- 。
Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều một cách vô hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无形中
Phồn thể無形中
vô hình trung
một cách vô hình; một cách không hay biết; vô hình trung
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một cách vô hình; một cách không hay biết; vô hình trung
- 。
Anh ấy đã ảnh hưởng đến tôi một cách vô hình.
- 貳副trạng từ
về thực chất; trên thực tế
- 。
Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều một cách vô hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.