Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无师自通
无师自通
vô sư tự thông
tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tự học chơi piano.
- 貳动động từ
tự học mà thông; không cần thầy cũng hiểu được [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tự học tiếng Trung mà không cần thầy giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
无师自通
Phồn thể無師自通
vô sư tự thông
tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tự học chơi piano.
- 貳动động từ
tự học mà thông; không cần thầy cũng hiểu được [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tự học tiếng Trung mà không cần thầy giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.