无师自通

无师自通
shītōng
vô sư tự thông

tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự học thành tài; tự mình lĩnh hội [thành ngữ]

    • Anh ấy tự học chơi piano.

  2. động từ

    tự học mà thông; không cần thầy cũng hiểu được [thành ngữ]

    • Anh ấy tự học tiếng Trung mà không cần thầy giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.