无害

无害
hài
vô hại

hiền lành; ngoan ngoãn; thuần phục

1 nghĩa#14559
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiền lành; ngoan ngoãn; thuần phục

    不会造成伤害或损坏;安全的búhuì zàochéng shānghài huò sunhuǎi; ānquán de

    • Loại thuốc này không gây hại cho cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.