Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无奇不有
无奇不有
vô kỳ bất hữu
mọi chuyện kỳ lạ đều có thể xảy ra; chẳng có gì là không thể [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọi chuyện kỳ lạ đều có thể xảy ra; chẳng có gì là không thể [thành ngữ]
- 。
Thế giới này thật sự không có gì là không có.
- 貳形tính từ
không có điều kỳ lạ nào mà không tồn tại; muôn hình vạn trạng [thành ngữ]
- 。
Thế giới này thật sự đầy rẫy những điều kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无奇不有
Phồn thể無奇不有
vô kỳ bất hữu
mọi chuyện kỳ lạ đều có thể xảy ra; chẳng có gì là không thể [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọi chuyện kỳ lạ đều có thể xảy ra; chẳng có gì là không thể [thành ngữ]
- 。
Thế giới này thật sự không có gì là không có.
- 貳形tính từ
không có điều kỳ lạ nào mà không tồn tại; muôn hình vạn trạng [thành ngữ]
- 。
Thế giới này thật sự đầy rẫy những điều kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.