Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无壳蜗牛
无壳蜗牛
vô xác oa ngưu
(bóng) ốc sên không vỏ; người không có khả năng mua nhà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(bóng) ốc sên không vỏ; người không có khả năng mua nhà
- 。
Người không có nhà là một vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无壳蜗牛
Phồn thể無殼蝸牛
vô xác oa ngưu
(bóng) ốc sên không vỏ; người không có khả năng mua nhà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(bóng) ốc sên không vỏ; người không có khả năng mua nhà
- 。
Người không có nhà là một vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.