Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无地自容
无地自容
vô địa tự dung
xấu hổ đến mức không biết chui vào đâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ đến mức không biết chui vào đâu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ không biết giấu mặt vào đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无地自容
Phồn thể無地自容
vô địa tự dung
xấu hổ đến mức không biết chui vào đâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ đến mức không biết chui vào đâu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ không biết giấu mặt vào đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.