无厘头

无厘头
tóu
vô ly đầu

hài hước vô nghĩa kiểu Hồng Kông; nhảm nhí (phong cách hài "mo lei tau" phát sinh từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hài hước vô nghĩa kiểu Hồng Kông; nhảm nhí (phong cách hài "mo lei tau" phát sinh từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20)

    • Anh ấy thích xem phim hài vô lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.