Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无做作
无做作
vô tố tác
tự nhiên; không giả tạo; không màu mè
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự nhiên; không giả tạo; không màu mè
- 。
Cô ấy là một người tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
无做作
Phồn thể無做作
vô tố tác
tự nhiên; không giả tạo; không màu mè
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự nhiên; không giả tạo; không màu mè
- 。
Cô ấy là một người tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.