无从下手

无从下手
cóngxiàshǒu
vô tòng hạ thủ

không biết bắt đầu từ đâu; không biết phải làm thế nào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không biết bắt đầu từ đâu; không biết phải làm thế nào

    • Vấn đề này khó quá, tôi không biết bắt đầu từ đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.