Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无人驾驶
无人驾驶
vô nhân giá sử
lái xe tự động; không người lái
2 nghĩa#40569
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lái xe tự động; không người lái
- 。
Ô tô không người lái là xu hướng của tương lai.
- 貳形tính từ
không người; không có người; vô nhân (chỉ phương tiện, thiết bị không có người điều khiển)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
无人驾驶
Phồn thể無人駕駛
vô nhân giá sử
lái xe tự động; không người lái
2 nghĩa#40569
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lái xe tự động; không người lái
- 。
Ô tô không người lái là xu hướng của tương lai.
- 貳形tính từ
không người; không có người; vô nhân (chỉ phương tiện, thiết bị không có người điều khiển)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.