无人售票

无人售票
rénshòupiào
vô nhân thụ phiếu

bán vé tự động; không có nhân viên bán vé

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bán vé tự động; không có nhân viên bán vé

    • Chiếc xe này là tự phục vụ bán vé.

  2. danh từ

    không có người bán vé; bán vé tự động

    • Chiếc xe này là bán vé tự động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.