Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无人售票
无人售票
vô nhân thụ phiếu
bán vé tự động; không có nhân viên bán vé
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bán vé tự động; không có nhân viên bán vé
- 。
Chiếc xe này là tự phục vụ bán vé.
- 貳名danh từ
không có người bán vé; bán vé tự động
- 。
Chiếc xe này là bán vé tự động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无人售票
Phồn thể無人售票
vô nhân thụ phiếu
bán vé tự động; không có nhân viên bán vé
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bán vé tự động; không có nhân viên bán vé
- 。
Chiếc xe này là tự phục vụ bán vé.
- 貳名danh từ
không có người bán vé; bán vé tự động
- 。
Chiếc xe này là bán vé tự động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.