无争议

无争议
zhēng
vô tranh nghị

không gây tranh cãi; không có tranh chấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không gây tranh cãi; không có tranh chấp

    • Đây là một quyết định không gây tranh cãi.

  2. tính từ

    không tranh cãi; không có tranh chấp; được công nhận

    • Quyết định này là không có tranh cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.