Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无争议
无争议
vô tranh nghị
không gây tranh cãi; không có tranh chấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không gây tranh cãi; không có tranh chấp
- 。
Đây là một quyết định không gây tranh cãi.
- 貳形tính từ
không tranh cãi; không có tranh chấp; được công nhận
- 。
Quyết định này là không có tranh cãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
无争议
Phồn thể無爭議
vô tranh nghị
không gây tranh cãi; không có tranh chấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không gây tranh cãi; không có tranh chấp
- 。
Đây là một quyết định không gây tranh cãi.
- 貳形tính từ
không tranh cãi; không có tranh chấp; được công nhận
- 。
Quyết định này là không có tranh cãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.