无中生有

无中生有
zhōngshēngyǒu
vô trung sinh hữu

bịa đặt không có thành có; tạo ra từ không có gì [thành ngữ]

1 nghĩa#36053
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bịa đặt không có thành có; tạo ra từ không có gì [thành ngữ]

    • Anh ấy thích bịa đặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.