Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无业游民
无业游民
vô nghiệp du dân
kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)
3 nghĩa#45979
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)
- 。
Anh ấy là một người thất nghiệp.
- 貳名danh từ
kẻ xấu; tên lưu manh
- 。
Anh ta là một kẻ vô công rồi nghề.
- 參名danh từ
lang thang; phiêu bạt
- 。
Anh ấy là một người vô gia cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无业游民
Phồn thể無業遊民
vô nghiệp du dân
kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)
3 nghĩa#45979
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)
- 。
Anh ấy là một người thất nghiệp.
- 貳名danh từ
kẻ xấu; tên lưu manh
- 。
Anh ta là một kẻ vô công rồi nghề.
- 參名danh từ
lang thang; phiêu bạt
- 。
Anh ấy là một người vô gia cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.