Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
/
斑块
斑块
ban khối
mảng; đốm; mảng bám (y học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảng; đốm; mảng bám (y học)
- 。
Trên da xuất hiện một mảng.
- 貳名danh từ
vết mực; đốm mực
- 。
Trên tảng đá này có rất nhiều đốm.
- 參名danh từ
mảng bám; mảng xơ vữa (y học)
- 。
Bác sĩ nói tôi có mảng bám trong mạch máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斑块
Phồn thể斑塊
ban khối
mảng; đốm; mảng bám (y học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảng; đốm; mảng bám (y học)
- 。
Trên da xuất hiện một mảng.
- 貳名danh từ
vết mực; đốm mực
- 。
Trên tảng đá này có rất nhiều đốm.
- 參名danh từ
mảng bám; mảng xơ vữa (y học)
- 。
Bác sĩ nói tôi có mảng bám trong mạch máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰