斑块

斑块
bānkuài
ban khối

mảng; đốm; mảng bám (y học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảng; đốm; mảng bám (y học)

    • Trên da xuất hiện một mảng.

  2. danh từ

    vết mực; đốm mực

    • Trên tảng đá này có rất nhiều đốm.

  3. danh từ

    mảng bám; mảng xơ vữa (y học)

    • Bác sĩ nói tôi có mảng bám trong mạch máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.