文竹

文竹
wénzhú
văn trúc

cây văn trúc; măng tây lông (Asparagus setaceus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây văn trúc; măng tây lông (Asparagus setaceus)

    • Cây văn trúc là một loại cây cảnh trong nhà phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.