文士

文士
wénshì
văn sĩ

văn sĩ; người có học thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn sĩ; người có học thức

    • Ông ấy là một văn sĩ.

  2. danh từ

    học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.