Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支持者
支持者
chi trì giả
người đồng cảm; người ủng hộ
1 nghĩa#11830
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đồng cảm; người ủng hộ
中赞成和帮助某人或某事的人zànchéng hé bāngzhù mǒurén huò mǒushì de rén
- 。
Anh ấy có rất nhiều người ủng hộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
LIÊN QUAN
支持者
Phồn thể支
chi trì giả
người đồng cảm; người ủng hộ
1 nghĩa#11830
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đồng cảm; người ủng hộ
中赞成和帮助某人或某事的人zànchéng hé bāngzhù mǒurén huò mǒushì de rén
- 。
Anh ấy có rất nhiều người ủng hộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.