惫懒

惫懒
bèilǎn
bại lãn

lười biếng; uể oải; chây lười

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lười biếng; uể oải; chây lười

    • Hôm nay anh ấy trông rất uể oải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.