Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建设性
建设性
kiến thiết tính
mang tính xây dựng; tính xây dựng
2 nghĩa#45819
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính xây dựng; tính xây dựng
- 。
Đây là một đề xuất mang tính xây dựng.
- 貳名danh từ
tính xây dựng; tính kiến tạo
- 。
Đề xuất này rất mang tính xây dựng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
建设性
Phồn thể建設性
kiến thiết tính
mang tính xây dựng; tính xây dựng
2 nghĩa#45819
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính xây dựng; tính xây dựng
- 。
Đây là một đề xuất mang tính xây dựng.
- 貳名danh từ
tính xây dựng; tính kiến tạo
- 。
Đề xuất này rất mang tính xây dựng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.