Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建言
建言
kiến ngôn
đề xuất ý kiến; kiến nghị
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
- 。
Tôi đã đưa ra lời đề nghị với anh ấy.
- 貳动động từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
- 。
Anh ấy kiến nghị với lãnh đạo.
- 參名danh từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
- 。
Tôi có một vài đề xuất.
- 肆名danh từ
khuyên nhủ; lời khuyên; khuyến cáo
- 。
Tôi chấp nhận lời khuyên của bạn.
- 伍名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
- 。
Anh ấy đã đưa ra một lời khuyên rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建言
Phồn thể建
kiến ngôn
đề xuất ý kiến; kiến nghị
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
- 。
Tôi đã đưa ra lời đề nghị với anh ấy.
- 貳动động từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
- 。
Anh ấy kiến nghị với lãnh đạo.
- 參名danh từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
- 。
Tôi có một vài đề xuất.
- 肆名danh từ
khuyên nhủ; lời khuyên; khuyến cáo
- 。
Tôi chấp nhận lời khuyên của bạn.
- 伍名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
- 。
Anh ấy đã đưa ra một lời khuyên rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.