Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建筑业
建筑业
kiến trúc nghiệp
ngành xây dựng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngành xây dựng
- 。
Ngành xây dựng phát triển rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 巩củng(củng cố, vững chắc)HÌNH THANH
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
建筑业
Phồn thể建築業
kiến trúc nghiệp
ngành xây dựng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngành xây dựng
- 。
Ngành xây dựng phát triển rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 巩củng(củng cố, vững chắc)HÌNH THANH
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.