建筑业

建筑业
jiànzhù
kiến trúc nghiệp

ngành xây dựng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngành xây dựng

    • Ngành xây dựng phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.