Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建成区
建成区
kiến thành khu
khu vực đã xây dựng; khu đô thị hiện hữu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực đã xây dựng; khu đô thị hiện hữu
- 。
Khu vực xây dựng của thành phố này rất lớn.
- 貳名danh từ
khu vực thành thị; nội thành
- 。
Khu vực đô thị của thành phố này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建成区
Phồn thể建成區
kiến thành khu
khu vực đã xây dựng; khu đô thị hiện hữu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực đã xây dựng; khu đô thị hiện hữu
- 。
Khu vực xây dựng của thành phố này rất lớn.
- 貳名danh từ
khu vực thành thị; nội thành
- 。
Khu vực đô thị của thành phố này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.