延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延误费
延误费
diên ngộ phí
phí lưu tàu; phí chậm trễ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí lưu tàu; phí chậm trễ
- ?
Phí chậm trễ là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ延误费
Phồn thể延誤費
diên ngộ phí
phí lưu tàu; phí chậm trễ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí lưu tàu; phí chậm trễ
- ?
Phí chậm trễ là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.