Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
/
幽魂
幽魂
u hồn
ma; hồn ma; bóng ma
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ma; hồn ma; bóng ma
- 。
Anh ấy tin có ma.
- 貳名danh từ
hồn ma; u hồn; vong hồn
- 。
Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幽魂
Phồn thể幽
u hồn
ma; hồn ma; bóng ma
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ma; hồn ma; bóng ma
- 。
Anh ấy tin có ma.
- 貳名danh từ
hồn ma; u hồn; vong hồn
- 。
Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.