/
幽囹
幽囹
u linh
giam cầm; giam giữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giam cầm; giam giữ
- 。
Anh ta bị giam cầm trong căn phòng tối tăm.
- 貳动động từ
nhốt; giam giữ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
幽囹
Phồn thể幽
u linh
giam cầm; giam giữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giam cầm; giam giữ
- 。
Anh ta bị giam cầm trong căn phòng tối tăm.
- 貳动động từ
nhốt; giam giữ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.