/
幽僻
幽僻
u tích
yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ
- 。
Nơi này rất hẻo lánh.
- 貳形tính từ
vắng vẻ và hẻo lánh; u tịch
- 。
Nơi này rất yên tĩnh và hẻo lánh.
- 參形tính từ
hẻo lánh; vắng vẻ và xa xôi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
幽僻
Phồn thể幽
u tích
yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ
- 。
Nơi này rất hẻo lánh.
- 貳形tính từ
vắng vẻ và hẻo lánh; u tịch
- 。
Nơi này rất yên tĩnh và hẻo lánh.
- 參形tính từ
hẻo lánh; vắng vẻ và xa xôi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.