Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
/
幼弟
幼弟
ấu đệ
anh em; huynh đệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em; huynh đệ
- 。
Em trai tôi rất đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幼弟
Phồn thể幼
ấu đệ
anh em; huynh đệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em; huynh đệ
- 。
Em trai tôi rất đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.