Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
/
幻觉剂
幻觉剂
huyễn giác tễ
chất gây ảo giác; hallucinogen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất gây ảo giác; hallucinogen
- 。
Chất gây ảo giác là một loại chất hướng thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
⿰(xếp ngang)
幺
?
幻觉剂
Phồn thể幻覺劑
huyễn giác tễ
chất gây ảo giác; hallucinogen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất gây ảo giác; hallucinogen
- 。
Chất gây ảo giác là một loại chất hướng thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.