并入

并入
bìng
tịnh nhập

sáp nhập vào; hợp nhất vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sáp nhập vào; hợp nhất vào

    • Công ty này đã sáp nhập vào một công ty lớn khác.

  2. động từ

    sáp nhập vào; hợp nhất vào

    • Công ty này đã được sáp nhập vào một tập đoàn lớn hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.