- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
vòng năm (của cây); thớ vòng hàng năm
vòng năm (của cây); thớ vòng hàng năm
Vân gỗ của cái cây này rất rõ ràng.
vòng tuổi cây; vân năm (của gỗ)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
vòng năm (của cây); thớ vòng hàng năm
vòng năm (của cây); thớ vòng hàng năm
Vân gỗ của cái cây này rất rõ ràng.
vòng tuổi cây; vân năm (của gỗ)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.