年轮

年轮
niánlún
niên luân

vòng năm (của cây); thớ vòng hàng năm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng năm (của cây); thớ vòng hàng năm

    • Vân gỗ của cái cây này rất rõ ràng.

  2. danh từ

    vòng tuổi cây; vân năm (của gỗ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.