- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
khối lớp; năm học (ở trường)
khối lớp; năm học (ở trường)
Bạn học lớp mấy rồi?
khối lớp; năm học; niên cấp
中学生在学校的学习阶段或等级xuésheng zài xuéxiào de xuéxí jiēduàn huò děngjí
Bạn học năm mấy rồi?
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
khối lớp; năm học (ở trường)
khối lớp; năm học (ở trường)
Bạn học lớp mấy rồi?
khối lớp; năm học; niên cấp
中学生在学校的学习阶段或等级xuésheng zài xuéxiào de xuéxí jiēduàn huò děngjí
Bạn học năm mấy rồi?
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.