年糕

年糕
niángāo
niên cao

bánh nếp ngày Tết; bánh niên cao

1 nghĩa#35945
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh nếp ngày Tết; bánh niên cao

    • Tôi thích ăn bánh tổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.