年均

年均
niánjūn
niên quân

trung bình hàng năm; bình quân năm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung bình hàng năm; bình quân năm

    • Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của công ty chúng tôi là mười phần trăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.