年假

年假
niánjià
niên giá

nghỉ phép năm; nghỉ hằng năm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghỉ phép năm; nghỉ hằng năm

    • Tôi còn năm ngày nghỉ phép năm.

  2. danh từ

    nghỉ phép năm; kỳ nghỉ Tết

    • Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ Tết không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.