年中

年中
niánzhōng
niên trung

giữa năm; trong năm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giữa năm; trong năm

    • Chúng tôi sẽ đi du lịch vào giữa năm.

  2. danh từ

    giữa năm; nửa năm

  3. danh từ

    giữa năm; nửa năm

    • Chúng tôi sẽ có một kỳ nghỉ vào giữa năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.