年上

年上
niánshàng
niên thượng

(lóng) người lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm; người yêu lớn tuổi hơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm; người yêu lớn tuổi hơn

    • Cô ấy thích người lớn tuổi hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.