- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
(lóng) người lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm; người yêu lớn tuổi hơn
(lóng) người lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm; người yêu lớn tuổi hơn
Cô ấy thích người lớn tuổi hơn.
(lóng) người lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm; người yêu lớn tuổi hơn
(lóng) người lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm; người yêu lớn tuổi hơn
Cô ấy thích người lớn tuổi hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.