Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
巷弄
巷弄
hạng lộng
hẻm; ngõ nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hẻm; ngõ nhỏ
- 。
Con hẻm này rất hẹp.
- 貳名danh từ
ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巷弄
Phồn thể巷
hạng lộng
hẻm; ngõ nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hẻm; ngõ nhỏ
- 。
Con hẻm này rất hẹp.
- 貳名danh từ
ngõ; hẻm; hàng (phố nhỏ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.