已成形

已成形
chéngxíng
dĩ thành hình

đã thành hình; đã được định hình sẵn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đã thành hình; đã được định hình sẵn

    • Bức tượng này đã thành hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.