差役

差役
chāi
sai dịch

lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)

    • Chế độ sai dịch rất phổ biến trong thời cổ đại.

  2. danh từ

    sai nha; lính hầu (trong nha môn thời phong kiến)

    • Người sai dịch đang đợi ở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.