Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
/
差役
差役
sai dịch
lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)
- 。
Chế độ sai dịch rất phổ biến trong thời cổ đại.
- 貳名danh từ
sai nha; lính hầu (trong nha môn thời phong kiến)
- 。
Người sai dịch đang đợi ở cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ差役
Phồn thể差
sai dịch
lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)
- 。
Chế độ sai dịch rất phổ biến trong thời cổ đại.
- 貳名danh từ
sai nha; lính hầu (trong nha môn thời phong kiến)
- 。
Người sai dịch đang đợi ở cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.