巫医

巫医
vu y

thầy mo; thầy phù thủy kiêm thầy thuốc

3 nghĩa#46050
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy mo; thầy phù thủy kiêm thầy thuốc

    • Thầy mo dùng thảo dược để chữa bệnh.

  2. danh từ

    thầy phù thủy kiêm thầy thuốc; thầy cúng chữa bệnh

    • Thầy lang dùng thảo dược chữa bệnh.

  3. danh từ

    thầy cúng; phù thủy; vu sư

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.