巧诈

巧诈
qiǎozhà
xảo trá

gian xảo; xảo quyệt; gian manh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gian xảo; xảo quyệt; gian manh

    • Anh ta là một người xảo trá.

  2. tính từ

    xảo quyệt; gian xảo

    • Anh ta rất xảo trá.

  3. tính từ

    xảo quyệt; lắt léo; tinh ranh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.