巧计

巧计
qiǎo
xảo kế

mưu kế khéo léo; xảo kế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu kế khéo léo; xảo kế

    • Anh ấy đã nghĩ ra một mưu kế khéo léo.

  2. danh từ

    mưu kế; mánh khóe

    • Anh ấy đã nghĩ ra một kế sách khéo léo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.