Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
/
巧人
巧人
xảo nhân
người khéo tay; *Homo habilis* (loài người cổ đại ở Đông Phi đã tuyệt chủng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khéo tay; *Homo habilis* (loài người cổ đại ở Đông Phi đã tuyệt chủng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巧人
Phồn thể巧
xảo nhân
người khéo tay; *Homo habilis* (loài người cổ đại ở Đông Phi đã tuyệt chủng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khéo tay; *Homo habilis* (loài người cổ đại ở Đông Phi đã tuyệt chủng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.