Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左近
左近
tả cận
xung quanh; xung quanh đó
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xung quanh; xung quanh đó
- 。
Gần đây không có cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
左近
Phồn thể左
tả cận
xung quanh; xung quanh đó
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xung quanh; xung quanh đó
- 。
Gần đây không có cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.