Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左舵
左舵
tả đà
lái trái; bánh lái bên trái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lái trái; bánh lái bên trái
- 。
Con thuyền này là tay lái bên trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左舵
Phồn thể左
tả đà
lái trái; bánh lái bên trái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lái trái; bánh lái bên trái
- 。
Con thuyền này là tay lái bên trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.