Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左联
左联
tả liên
Liên Minh Các Nhà Văn Cánh Tả, một tổ chức của các nhà văn được thành lập ở Trung Quốc năm 1930
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên Minh Các Nhà Văn Cánh Tả, một tổ chức của các nhà văn được thành lập ở Trung Quốc năm 1930
- 。
Tả Liên là một tổ chức văn học ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左联
Phồn thể左聯
tả liên
Liên Minh Các Nhà Văn Cánh Tả, một tổ chức của các nhà văn được thành lập ở Trung Quốc năm 1930
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên Minh Các Nhà Văn Cánh Tả, một tổ chức của các nhà văn được thành lập ở Trung Quốc năm 1930
- 。
Tả Liên là một tổ chức văn học ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.